Cúp C1 Châu Âu, Vòng 1/8
![]() Aston Villa Marco Asensio( 61’) Ian Maatsen( 57’) Marco Asensio( 50’) |
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 03:00 ngày 13/03/2025 | ![]() Club Brugge | |||
Kênh phát sóng: ON SPORTS NEWS |
Tường thuật trận đấu Aston Villa vs Club Brugge
Diễn biến chính
90' | Hiệp 2 kết thúc. |
77' | KHÔNG VÀO!!!! Youri Tielemans (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
77' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Simon Mignolet, phạt góc cho Aston Villa |
77' | Aston Villa được hưởng một quả phạt góc, Simon Mignolet là người vừa phá bóng. |
76' | Aston Villa được hưởng một quả phạt góc, Zaid Romero là người vừa phá bóng. |
73' | Sự thay đổi người bên phía Aston Villa, Axel Disasi vào sân thay cho Matty Cash |
71' | KHÔNG VÀO!!!! Marcus Rashford (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
71' | KHÔNG VÀO!!!! Marcus Rashford (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ tuy nhiên đã bị cản phá |
69' | ![]() |
68' | KHÔNG VÀO!!!! Matty Cash (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
66' | Pau Torres vào sân thay cho Tyrone Mings (Aston Villa) |
66' | Morgan Rogers rời sân nhường chỗ cho Jacob Ramsey (Aston Villa) |
66' | Christos Tzolis rời sân nhường chỗ cho Hugo Siquet (Club Brugge) |
61' | ![]() |
58' | Sự thay đổi người bên phía Club Brugge, Casper Nielsen vào sân thay cho Ardon Jashari |
58' | Gustaf Nilsson vào sân thay cho Ferran Jutglà (Club Brugge) |
58' | Michal Skóras vào sân thay cho Chemsdine Talbi (Club Brugge) |
58' | Đội Club Brugge có sự thay đổi người, Joel Ordóñez đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Zaid Romero |
57' | ![]() |
54' | CỘT DỌC!!!! Marco Asensio (Aston Villa) dứt điểm trúng CỘT DỌC với cú sút bằng chân trái |
50' | ![]() |
49' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Christos Tzolis, phạt góc cho Aston Villa |
48' | Phạt góc cho Aston Villa sau tình huống phá bóng của Brandon Mechele |
45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
45' | KHÔNG VÀO!!!! Marcus Rashford (Aston Villa) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
45' | Hiệp 1 kết thúc. |
45' | Sự thay đổi người bên phía Aston Villa, Leon Bailey vào sân thay cho Boubacar Kamara |
45' | Marco Asensio vào sân thay cho Ollie Watkins đã gặp phải chân thương (Aston Villa) |
39' | KHÔNG VÀO!!!! Ollie Watkins (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ tuy nhiên đã bị cản phá |
37' | KHÔNG VÀO!!!! Ian Maatsen (Aston Villa) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
34' | KHÔNG VÀO!!!! Chemsdine Talbi (Club Brugge) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
19' | KHÔNG VÀO!!!! Youri Tielemans (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
16' | ![]() |
14' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ezri Konsa, phạt góc cho Club Brugge |
11' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Raphael Onyedika (Club Brugge) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
09' | KHÔNG VÀO!!!! Hans Vanaken (Club Brugge) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
07' | KHÔNG VÀO!!!! Kyriani Sabbe (Club Brugge) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(4-2-3-1)
-
(4-2-3-1)

23
E. Martinez
2
Matty Cash
4
E. Konsa
5
T. Mings
22
I. Maatsen
44
B. Kamara
8
Y. Tielemans
27
M. Rogers
7
J. McGinn
9
M. Rashford
11
O. Watkins
Đội hình chính
23 | E. Martinez |
2 | Matty Cash |
4 | E. Konsa |
5 | T. Mings |
22 | I. Maatsen |
44 | B. Kamara |
8 | Y. Tielemans |
27 | M. Rogers |
7 | J. McGinn |
9 | M. Rashford |
11 | O. Watkins |
Đội dự bị
14 | Pau Torres |
3 | A. Disasi |
12 | L. Digne |
21 | M. Asensio |
48 | O. Zych |
26 | L. Bogarde |
24 | A. Onana |
41 | J. Ramsey |
31 | L. Bailey |

22
S. Mignolet
55
M. De Cuyper
44
B. Mechele
4
J. Ordonez
64
K. Sabbe
30
Ardon Jashari
15
R. Onyedika
8
C. Tzolis
20
H. Vanaken
68
C. Talbi
9
Ferran Jutgla
Đội hình chính
S. Mignolet | 22 |
M. De Cuyper | 55 |
B. Mechele | 44 |
J. Ordonez | 4 |
K. Sabbe | 64 |
Ardon Jashari | 30 |
R. Onyedika | 15 |
C. Tzolis | 8 |
H. Vanaken | 20 |
C. Talbi | 68 |
Ferran Jutgla | 9 |
Đội dự bị
N. Jackers | 29 |
H. Vetlesen | 10 |
Shandre Campbell | 84 |
J. Spileers | 58 |
J. Bursik | 21 |
T. Buchanan | 17 |
K. Sowah | 19 |
C. Nielsen | 27 |
E. Sobol | 2 |
Thống kê
| 14 | Sút bóng | 4 | |
---|---|---|---|---|
| 10 | Trúng đích | 1 | |
| 7 | Phạm lỗi | 8 | |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 | |
| 0 | Thẻ vàng | 0 | |
| 3 | Phạt góc | 1 | |
| 1 | Việt vị | 0 | |
| 53% | Cầm bóng | 47% | |
Nhận định bóng đá hôm nay